Nghĩa tiếng Việt
- Được đốt nóng, được nung nóng.tính từ
Ví dụ
-
The metal became het up during the process.
-
het up
(từ lóng) kích động, kích thích, sôi nổi; nổi nóng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép