TanroDictionary Sổ từ

het

/ˈhɛt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được đốt nóng, được nung nóng.tính từ

Ví dụ

  1. The metal became het up during the process.

  2. het up

    (từ lóng) kích động, kích thích, sôi nổi; nổi nóng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép