TanroDictionary Sổ từ

hey

/heɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ô!, ơ! (ngạc nhiên).O
  2. Này! (vui vẻ, hỏi... ).O

Tiếng Nhật

  • あのねnày nhé, nghe này
  • よ(cuối câu) đấy, cơ, mà (nhấn mạnh)

Ví dụ

  1. Hey! I found your book.

  2. Hey, do you want some tea?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép