Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đi bộ đường dài (để luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển).danh từ
- Cuộc hành quân.danh từ
- Đi mạnh mẽ; đi nặng nhọc, đi lặn lội.động từ
- Đi bộ đường dài (để rèn luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển).động từ
- Hành quân.động từ
- Đẩy đi; kéo lên; bắt buộc phải chuyển động.động từ
- Tăng đột xuất (tiền thuê nhà... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We took a long hike in the hills.
-
The team began its hike at dawn.
-
He hike up the steep road slowly.
-
They hike every Sunday for exercise.
-
The soldiers hike all day to camp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép