TanroDictionary Sổ từ

hint

/hɪnt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời gợi ý; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ.danh từ
  2. Chút xíu, tí ti, dấu vết.danh từ
  3. Gợi ý nhẹ nhàng; nói bóng nói gió, nói ám chỉ.động từ
  4. gợi ý nhẹ nhàng, nói bóng gió, nói ám chỉ (đến cái gì).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Can you give me a hint about the answer?

  2. not the slightest hint of...

  3. His words hint at a secret plan for tomorrow.

  4. Large quantities of methane gas hint at the possibility of biological or geological activity on the Red Planet.

  5. to drop (give) a hint

    gợi ý, nói bóng gió

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép