Nghĩa tiếng Việt
- Lời gợi ý; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ.danh từ
- Chút xíu, tí ti, dấu vết.danh từ
- Gợi ý nhẹ nhàng; nói bóng nói gió, nói ám chỉ.động từ
- gợi ý nhẹ nhàng, nói bóng gió, nói ám chỉ (đến cái gì).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Can you give me a hint about the answer?
-
not the slightest hint of...
-
His words hint at a secret plan for tomorrow.
-
Large quantities of methane gas hint at the possibility of biological or geological activity on the Red Planet.
-
to drop (give) a hint
gợi ý, nói bóng gió
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép