TanroDictionary Sổ từ

hoax

/həʊks/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò đánh lừa; trò chơi khăm, trò chơi xỏ.danh từ
  2. Tin vịt báo chí.danh từ
  3. Đánh lừa; chơi khăm, chơi xỏ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hoax played a key role.

  2. He learned to hoax the tool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép