Nghĩa tiếng Việt
- Dáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng, dáng đi cà nhắc.danh từ
- Dây chằng (đê buộc chằng chân ngựa... cho khỏi đi xa).danh từ
- Tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng.danh từ
- Đi tập tễnh, đi khập khiễng, đi cà nhắc.động từ
- Nói ấp úng, nói trúc trắc.động từ
- Hành động do dự; tiến hành trục trặc.động từ
- Trúc trắc (câu thơ).động từ
- Làm cho đi tập tễnh, làm cho đi khập khiễng, làm cho đi cà nhắc.động từ
Ví dụ
-
The hobble played a key role.
-
He learned to hobble the tool.
-
They will hobble the report tomorrow.
-
She tried to hobble the issue quickly.
-
He can hobble the file later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép