hoe
Nghĩa tiếng Việt
- tính từ い Có màu đỏ nhạt hay vàng nhạt, nhưng tươi và ánh lên.
- động từ Phát ra ánh sáng vàng nhạt.
Ví dụ
- Tóc vàng hoe.
- Mắt hoe đỏ.
- Nắng hoe lên một chút yếu ớt.
/həʊ/
The farmer used a hoe to clear the weeds.
She called the rude man a hoe.
We hoe the garden after the rain.
weeding hoe
cuốc để giẫy cỏ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép