TanroDictionary Sổ từ

hoist

/hɔɪst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kéo lên; sự nhấc bổng lên (bằng cần trục... ).danh từ
  2. Thang máy.danh từ
  3. Cần trục; tời).danh từ
  4. Kéo (cờ) lên; nhấc bổng lên (bằng cần trục, tời... ).động từ
  5. To be hoist with one's own petard gậy ông đập lưng ông; tự mình lại mắc vào cạm bẫy của chính mình.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hoist lifted the heavy box easily.

  2. Take the hoist to the top floor.

  3. The workers used a hoist to move the crate.

  4. They will hoist the flag at sunrise tomorrow.

  5. His own mistake hoisted him in the end.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép