Nghĩa tiếng Việt
- Sự kéo lên; sự nhấc bổng lên (bằng cần trục... ).danh từ
- Thang máy.danh từ
- Cần trục; tời).danh từ
- Kéo (cờ) lên; nhấc bổng lên (bằng cần trục, tời... ).động từ
- To be hoist with one's own petard gậy ông đập lưng ông; tự mình lại mắc vào cạm bẫy của chính mình.động từ
Tiếng Nhật
- 掲げるかかげるtreo, giương (cờ, biển)
- 巻き上げるまきあげるcuộn lên, kéo lên
- 掛けるかけるtreo, móc, kéo (buồm), giương (cờ)
Ví dụ
-
The hoist lifted the heavy box easily.
-
Take the hoist to the top floor.
-
The workers used a hoist to move the crate.
-
They will hoist the flag at sunrise tomorrow.
-
His own mistake hoisted him in the end.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép