Nghĩa tiếng Việt
- Danh dự, danh giá, thanh danh.danh từ
- Vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh.danh từ
- Lòng tôn kính; sự kính trọng.danh từ
- Danh tiết, đức hạnh; tiết trinh (của người đàn bà).danh từ
- Địa vị cao, quyền cao chức trọng, chức tước cao; danh vọng.danh từ
- Huân chương; huy chương.danh từ
- Nghi thức trọng thể, lễ nghi trọng thể; sự khoản đãi trọng thể.danh từ
- Bằng danh dự (cho những học sinh giỏi đặc biệt về một môn nào ở trường đại học).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You must keep your word of honour.
-
It is an honour to meet you.
-
They paid him the honour he deserved.
-
She guarded her honour closely and lived simply.
-
Winning the prize brought him great honour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép