TanroDictionary Sổ từ

honour

/ˈɒnə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Danh dự, danh giá, thanh danh.danh từ
  2. Vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh.danh từ
  3. Lòng tôn kính; sự kính trọng.danh từ
  4. Danh tiết, đức hạnh; tiết trinh (của người đàn bà).danh từ
  5. Địa vị cao, quyền cao chức trọng, chức tước cao; danh vọng.danh từ
  6. Huân chương; huy chương.danh từ
  7. Nghi thức trọng thể, lễ nghi trọng thể; sự khoản đãi trọng thể.danh từ
  8. Bằng danh dự (cho những học sinh giỏi đặc biệt về một môn nào ở trường đại học).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You must keep your word of honour.

  2. It is an honour to meet you.

  3. They paid him the honour he deserved.

  4. She guarded her honour closely and lived simply.

  5. Winning the prize brought him great honour.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép