TanroDictionary Sổ từ

hope

/həʊp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hy vọng.danh từ
  2. Nguồn hy vọng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The situation seems to be beyond hope now.

  2. He was their last hope for a victory.

  3. I hope that you have a great day.

  4. to be past (beyond) hope

    không còn hy vọng gì nữa

  5. he was their last hope

    anh ấy là nguồn hy vọng cuối cùng của họ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép