Nghĩa tiếng Việt
- Chân trời.danh từ
- Tầm nhìn, tầm nhận thức, phạm vi hiểu biết.danh từ
- Tầng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A thin line marked the horizon.
-
The horizon played a key role.
-
The clouds formed a low horizon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép