Nghĩa tiếng Việt
- Chân trời; ở chân trời.tính từ
- Ngang, nằm ngang.tính từ
- Đường nằm ngang.danh từ
- Thanh ngang.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sun was low on the horizontal line.
-
Please place the books on the horizontal plane.
-
Draw a horizontal across the page with a ruler.
-
Place the shelf on the horizontal above the desk.
-
horizontal plane
mặt phẳng nằm ngang
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép