TanroDictionary Sổ từ

hospital

/ˈhɑspɪrl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh viện, nhà thương.danh từ
  2. Tổ chức từ thiện, tổ chức cứu tế (chỉ dùng với danh từ riêng).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was taken to the hospital.

  2. The old hospital helped poor travelers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép