Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh viện, nhà thương.danh từ
- Tổ chức từ thiện, tổ chức cứu tế (chỉ dùng với danh từ riêng).danh từ
Tiếng Nhật
- 病院びょういんbệnh viện; phòng khám
Ví dụ
-
He was taken to the hospital.
-
The old hospital helped poor travelers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép