Nghĩa tiếng Việt
- Sự đói, tình trạng đói.danh từ
- Sự ham muốn mãnh liệt, sự khao khát, sự ước mong tha thiết.danh từ
- Đói, cảm thấy đói.động từ
- Ham muốn mãnh liệt khát khao, ước mong tha thiết (cái gì).động từ
- Làm cho đói, bắt nhịn đói.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The stray dog died of hunger today.
-
She has a hunger for new knowledge.
-
I hunger for a warm meal after school.
-
They hunger for some good news now.
-
Do not hunger him out of his home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép