TanroDictionary Sổ từ

hunger

/ˈhʌŋɡə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đói, tình trạng đói.danh từ
  2. Sự ham muốn mãnh liệt, sự khao khát, sự ước mong tha thiết.danh từ
  3. Đói, cảm thấy đói.động từ
  4. Ham muốn mãnh liệt khát khao, ước mong tha thiết (cái gì).động từ
  5. Làm cho đói, bắt nhịn đói.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The stray dog died of hunger today.

  2. She has a hunger for new knowledge.

  3. I hunger for a warm meal after school.

  4. They hunger for some good news now.

  5. Do not hunger him out of his home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép