Nghĩa tiếng Việt
- Sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh.danh từ
- Sự lật nhào, sự lật đổ.danh từ
- Sự chuyên chở bằng xe; cuộc đi bằng xe.danh từ
- Ném mạnh, phóng lao.động từ
- Lật nhào, lật đổ.động từ
- Chuyên chở bằng xe.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He gave the ball a hard hurl.
-
The hurl sent the box off the table.
-
Our hurl took three hours through the hills.
-
They had to hurl the heavy rocks into the sea.
-
The rebels tried to hurl the king from his throne.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép