TanroDictionary Sổ từ

hurl

/hɜːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh.danh từ
  2. Sự lật nhào, sự lật đổ.danh từ
  3. Sự chuyên chở bằng xe; cuộc đi bằng xe.danh từ
  4. Ném mạnh, phóng lao.động từ
  5. Lật nhào, lật đổ.động từ
  6. Chuyên chở bằng xe.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He gave the ball a hard hurl.

  2. The hurl sent the box off the table.

  3. Our hurl took three hours through the hills.

  4. They had to hurl the heavy rocks into the sea.

  5. The rebels tried to hurl the king from his throne.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép