TanroDictionary Sổ từ

hurt

/hɜːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vết thương, chỗ bị đau.danh từ
  2. Điều hại, tai hại.danh từ
  3. Sự chạm đến, sự xúc phạm, sự làm tổn thương.danh từ
  4. Làm bị thương, làm đau.động từ
  5. Gây tác hại, gây thiệt hại, làm hư, làm hỏng.động từ
  6. Chạm, xúc phạm, làm tổn thương.động từ
  7. Đau, bị đau.động từ
  8. Bị tổn hại, bị tổn thương; bị xúc phạm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She felt a hurt in her shoulder.

  2. A small hurt can become a big problem.

  3. His words caused a hurt to her pride.

  4. Did you hurt your arm during the game?

  5. The heavy storm hurt the local crops.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép