Nghĩa tiếng Việt
- Vết thương, chỗ bị đau.danh từ
- Điều hại, tai hại.danh từ
- Sự chạm đến, sự xúc phạm, sự làm tổn thương.danh từ
- Làm bị thương, làm đau.động từ
- Gây tác hại, gây thiệt hại, làm hư, làm hỏng.động từ
- Chạm, xúc phạm, làm tổn thương.động từ
- Đau, bị đau.động từ
- Bị tổn hại, bị tổn thương; bị xúc phạm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She felt a hurt in her shoulder.
-
A small hurt can become a big problem.
-
His words caused a hurt to her pride.
-
Did you hurt your arm during the game?
-
The heavy storm hurt the local crops.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép