Nghĩa tiếng Việt
- Vệ sinh, hợp vệ sinh.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please ensure that all kitchen surfaces are hygienic.
-
hygienic conditions
điều kiện vệ sinh, điều kiện hợp vệ sinh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép