TanroDictionary Sổ từ

idem

/ˈɪdem/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy; cũng từ ấy.danh từ
  2. Cùng nghĩa với trên: Ở phía đi lên, ở nơi cao hơnD

Ví dụ

  1. The word idem is another form of tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy; cũng từ ấy.

  2. The same note was repeated idem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép