Nghĩa tiếng Việt
- Có tiếng, nổi tiếng.tính từ
- Lừng lẫy, rạng rỡ, vinh quang.tính từ
Ví dụ
-
She is an illustrious leader in our community.
-
They celebrated an illustrious victory last night.
-
an illustrious lender
một lãnh tụ có tiếng
-
an illustrious victory
một chiến thắng lừng lẫy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép