Nghĩa tiếng Việt
- Trái đạo đức, trái luân lý; đồi bại.danh từ
- Xấu xa, phóng đãng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Stealing money from the poor is immoral.
-
It was immoral to cheat on the test.
-
immoral conduct
tư cách đạo đức đồi bại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép