Nghĩa tiếng Việt
- Bài phạt (học sinh).danh từ
Ví dụ
-
He received an impot for talking in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪmpɑːt/
He received an impot for talking in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép