Nghĩa tiếng Việt
- Nhốt (súc vật) vào bãi rào; cất (xe cộ... ) vào bãi rào.động từ
- Nhốt, giam (người).động từ
- Ngăn (nước để tưới).động từ
- Sung công, tịch thu.động từ
Tiếng Nhật
- 差し押さえるさしおさえるtịch thu, kê biên, sai áp
Ví dụ
-
They impound stray dogs for safety.
-
Police may impound stolen cars.
-
The dam can impound water for summer.
-
They impound the old equipment at once.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép