Nghĩa tiếng Việt
- Không đúng, không chỉnh, sai.tính từ
- Còn đầy lỗi (sách đưa in... ).tính từ
- Không đứng đắn (thái độ).tính từ
Tiếng Nhật
- 不正確ふせいかくkhông chính xác
Ví dụ
-
His voice stayed incorrect all night.
-
The book was full of incorrect spellings.
-
His incorrect behavior upset the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép