TanroDictionary Sổ từ

incorrect

/ˌɪnkəˈrekt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đúng, không chỉnh, sai.tính từ
  2. Còn đầy lỗi (sách đưa in... ).tính từ
  3. Không đứng đắn (thái độ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His voice stayed incorrect all night.

  2. The book was full of incorrect spellings.

  3. His incorrect behavior upset the teacher.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép