Nghĩa tiếng Việt
- Sự tăng, sự tăng thêm.danh từ
- Số lượng tăng thêm.danh từ
- Tăng lên, tăng thêm, lớn thêm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We saw a large increase in sales this month.
-
Sales showed an increase this week.
-
You should increase your speed on the highway.
-
an increase in population
sự tăng số dân
-
on the increase
đang tăng lên, ngày càng tăng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép