TanroDictionary Sổ từ

independent

/ˌɪndɪˈpendənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độc lập.tính từ
  2. Không lệ thuộc, không phụ thuộc, không tuỳ thuộc.tính từ
  3. Đủ sung túc, không cần phải làm ăn gì để kiếm sống.tính từ
  4. Tự nó đã có giá trị, tự nó đã hiệu nghiệm.tính từ
  5. Người không phụ thuộc; vật không phụ thuộc.danh từ
  6. Người không đảng phái, người độc lập.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They want to establish an independent state soon.

  2. You should try to be independent of your parents.

  3. She earns enough money to have an independent income.

  4. The two pieces of evidence are completely independent.

  5. She lives as an independent and works alone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép