TanroDictionary Sổ từ

indifferent

/ɪnˈdɪfrənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lãnh đạm, thờ ơ, hờ hững, dửng dưng; không thiết, không quan tâm, không để ý, bàng quan.tính từ
  2. Trung lập, không thiên vị.tính từ
  3. Không quan trọng, cũng vậy thôi.tính từ
  4. Bình thường, xoàng xoàng, vô thưởng, vô phạt.tính từ
  5. Trung hoà, trung tính.tính từ
  6. Phiếm định (cân bằng).tính từ
  7. Không phân hoá, không chuyển hoá (mô).tính từ
  8. Người lãnh đạm, người thờ ơ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was completely indifferent to my personal problems.

  2. The judge remained indifferent during the long dispute.

  3. it's indifferent to me that...

  4. His performance in the play was quite indifferent.

  5. The liquid looked indifferent in color.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép