TanroDictionary Sổ từ

indirect

/ˌɪndəˈrekt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gián tiếp.tính từ
  2. Không thẳng, quanh co.tính từ
  3. Không thẳng thắn, uẩn khúc, gian lận, bất lương.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He gave me an indirect reply.

  2. We took an indirect road home.

  3. They were involved in indirect dealing.

  4. an indirect reply

    câu trả lời gián tiếp

  5. an indirect result

    kết quả gián tiếp

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép