Nghĩa tiếng Việt
- Gián tiếp.tính từ
- Không thẳng, quanh co.tính từ
- Không thẳng thắn, uẩn khúc, gian lận, bất lương.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He gave me an indirect reply.
-
We took an indirect road home.
-
They were involved in indirect dealing.
-
an indirect reply
câu trả lời gián tiếp
-
an indirect result
kết quả gián tiếp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép