Nghĩa tiếng Việt
- Vô ý, không thận trọng; không kín đáo, hớ hênh (trong cách ăn nói... ).tính từ
- Không khôn ngoan, không biết suy xét.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It was indiscreet to share that secret.
-
Her indiscreet choice caused much trouble.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép