Nghĩa tiếng Việt
- Không rõ ràng, phảng phất, lờ mờ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sign was indistinct in the fog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪndɪˈstɪŋkt/
The sign was indistinct in the fog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép