Nghĩa tiếng Việt
- Cần cù, siêng năng.tính từ
Tiếng Nhật
- 勤勉きんべんcần cù, chăm chỉ, siêng năng
Ví dụ
-
She is an industrious student.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈdʌstriəs/
She is an industrious student.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép