TanroDictionary Sổ từ

inevitable

/ɪnˈevɪtəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể tránh được, chắc chắn xảy ra, bất khả kháng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).tính từ
  2. Vẫn thường thấy; vẫn thường nghe; quen thuộc.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Change was inevitable after the loss.

  2. Change is often an inevitable part of life.

  3. a tourist with his inevitable camera

    nhà du lịch với chiếc máy ảnh quen thuộc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép