Nghĩa tiếng Việt
- Không thể tránh được, chắc chắn xảy ra, bất khả kháng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).tính từ
- Vẫn thường thấy; vẫn thường nghe; quen thuộc.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Change was inevitable after the loss.
-
Change is often an inevitable part of life.
-
a tourist with his inevitable camera
nhà du lịch với chiếc máy ảnh quen thuộc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép