Nghĩa tiếng Việt
- Làm tổn thương, làm hại, làm bị thương.động từ
- Xúc phạm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Do not injure your hand with that tool.
-
His joke did not injure her feelings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép