Nghĩa tiếng Việt
- Ở trong nước, nội bộ.tính từ
- Thân nhất, thân cận.tính từ
- Tinh thần; bên trong.tính từ
- Trong thâm tâm, thầm kín.tính từ
- Vòng sát điểm đen (của bia); phát bắn trúng vòng sát điểm đen (của bia).danh từ
Tiếng Nhật
- 内的ないてきbên trong, nội tại, tinh thần
Ví dụ
-
The inner ring was marked in blue.
-
He shared the news with his inner friends.
-
You must find your inner strength to succeed.
-
He hid his inner emotion behind a smile.
-
The inner of the box was lined with cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép