Nghĩa tiếng Việt
- Vô tội; không có tội.tính từ
- Còn trong trắng; còn trinh.tính từ
- Ngây thơ.tính từ
- Không có hại, không hại.tính từ
- Người vô tội; người không có tội.danh từ
- Đứa bé ngây thơ.danh từ
- Thằng ngốc, thằng bé ngớ ngẩn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The innocent child smiled at the strangers.
-
The story kept her innocent and shy.
-
His innocent question made everyone laugh.
-
This medicine is innocent and easy to use.
-
The innocent waited quietly for the verdict.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép