TanroDictionary Sổ từ

innocent

/ˈɪnəsnt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô tội; không có tội.tính từ
  2. Còn trong trắng; còn trinh.tính từ
  3. Ngây thơ.tính từ
  4. Không có hại, không hại.tính từ
  5. Người vô tội; người không có tội.danh từ
  6. Đứa bé ngây thơ.danh từ
  7. Thằng ngốc, thằng bé ngớ ngẩn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The innocent child smiled at the strangers.

  2. The story kept her innocent and shy.

  3. His innocent question made everyone laugh.

  4. This medicine is innocent and easy to use.

  5. The innocent waited quietly for the verdict.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép