Nghĩa tiếng Việt
- Vô cơ.tính từ
- Không cơ bản; ngoại lai.tính từ
Tiếng Nhật
- 無機むきvô cơ
Ví dụ
-
The lab studies various inorganic chemicals today.
-
The rock was inorganic and came from deep underground.
-
inorganic chemistry
hoá học vô cơ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép