Nghĩa tiếng Việt
- Vô vị, nhạt phèo.tính từ
- Chán ngắt, tẻ ngắt, không sinh động.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The soup tasted insipid and cold.
-
The movie felt insipid after ten minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép