TanroDictionary Sổ từ

insipid

/ɪnˈsɪpɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô vị, nhạt phèo.tính từ
  2. Chán ngắt, tẻ ngắt, không sinh động.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The soup tasted insipid and cold.

  2. The movie felt insipid after ten minutes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép