Nghĩa tiếng Việt
- Truyền dẫn (ý nghĩ, tình cảm... ) cho, làm cho thấm nhuần dần.động từ
- Nhỏ giọt.động từ
Tiếng Nhật
- 教え込むおしえこむdạy kỹ, nhồi nhét, khắc sâu
- 植え付けるうえつけるtrồng, cấy
Ví dụ
-
Parents can instil confidence in children.
-
Please instil the drops into the bottle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép