Nghĩa tiếng Việt
- Bản năng.danh từ
- Thiên hướng, năng khiếu.danh từ
- Tài khéo léo tự nhiên.danh từ
- Đầy.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Birds fly south by instinct during the cold winter.
-
She had an instinct for helping others.
-
He has a natural instinct for music.
-
The flower is instinct with life.
-
by (from) instinct
theo bản năng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép