TanroDictionary Sổ từ

instinct

/ˈɪnstɪŋkt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản năng.danh từ
  2. Thiên hướng, năng khiếu.danh từ
  3. Tài khéo léo tự nhiên.danh từ
  4. Đầy.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Birds fly south by instinct during the cold winter.

  2. She had an instinct for helping others.

  3. He has a natural instinct for music.

  4. The flower is instinct with life.

  5. by (from) instinct

    theo bản năng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép