TanroDictionary Sổ từ

insult

/ɪnˈsʌlt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời lăng mạ, lời sỉ nhục; sự lăng mạ, sự xúc phạm đến phẩm giá.danh từ
  2. Sự chấn thương; cái gây chấn thương.danh từ
  3. Lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục; xúc phạm đến phẩm giá của.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He ignored the insult and walked away.

  2. The fall caused a small insult to his hand.

  3. Don't insult her with rude jokes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép