TanroDictionary Sổ từ

intention

/ɪnˈtenʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ý định, mục đích.danh từ
  2. (thông tục) tình ý (muốn hỏi ai làm vợ).danh từ
  3. Cách liền sẹo.danh từ
  4. Khái niệm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. My intention is to finish early.

  2. His intention was clear from his smile.

  3. The cut showed good intention and healing.

  4. The term has a different intention here.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép