Nghĩa tiếng Việt
- Ý định, mục đích.danh từ
- (thông tục) tình ý (muốn hỏi ai làm vợ).danh từ
- Cách liền sẹo.danh từ
- Khái niệm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
My intention is to finish early.
-
His intention was clear from his smile.
-
The cut showed good intention and healing.
-
The term has a different intention here.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép