Nghĩa tiếng Việt
- Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý.danh từ
- Sự thích thú; điều thích thú.danh từ
- Tầm quan trọng.danh từ
- Quyền lợi; lợi ích, ích kỷ.danh từ
- Lợi tức, tiền lãi.danh từ
- Tập thể cùng chung một quyền lợi.danh từ
- Làm cho quan tâm, làm cho chú ý, làm cho thích thú.động từ
- Liên quan đến, dính dáng đến.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This new scientific discovery is a matter of great interest.
-
I lost interest halfway through the story.
-
His success is a matter of great interest to everyone.
-
It is always in your interest to stay healthy.
-
The bank paid interest on her savings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép