TanroDictionary Sổ từ

intersect

/ˌɪntəˈsekt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cắt ngang nhau, chéo nhau.động từ
  2. Cắt giao nhau.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They intersect the data carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép