Nghĩa tiếng Việt
- cắt ngang nhau, chéo nhau.động từ
- Cắt giao nhau.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They intersect the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪntəˈsekt/
They intersect the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép