Nghĩa tiếng Việt
- Thân mật, mật thiết, thân tình, quen thuộc.tính từ
- Riêng tư, riêng biệt; ấm cúng.tính từ
- Chung chăn chung gối; gian dâm, thông dâm.tính từ
- Bản chất; (thuộc) ý nghĩ tình cảm sâu sắc nhất; sâu sắc (lòng tin... ).tính từ
- Người thân, người tâm phúc.danh từ
- Người rất quen thuộc với (cái gì, nơi nào... ).danh từ
- Báo cho biết, cho biết.động từ
- Gợi cho biết, gợi ý.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They share an intimate and warm friendship.
-
The small room felt intimate and quiet.
-
He ignored the intimate meaning of the scene.
-
Her intimate feelings were hard to explain.
-
She trusted him as an intimate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép