Nghĩa tiếng Việt
- Bản chất, thực chất; bên trong.tính từ
- Ở bên trong.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We must consider the intrinsic value of this gift.
-
His voice stayed intrinsic all night.
-
intrinsic value
giá trị bên trong; giá trị thực chất
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép