TanroDictionary Sổ từ

intrinsic

/ɪnˈtrɪnsɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản chất, thực chất; bên trong.tính từ
  2. Ở bên trong.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We must consider the intrinsic value of this gift.

  2. His voice stayed intrinsic all night.

  3. intrinsic value

    giá trị bên trong; giá trị thực chất

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép