Nghĩa tiếng Việt
- Tự xem xét nội.động từ
- Tự xem xét (nội tâm).động từ
Tiếng Nhật
- 省みるかえりみるtự xét lại, tự kiểm điểm, suy ngẫm lại
Ví dụ
-
He likes to introspect after a busy day.
-
She stopped to introspect before answering.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép