Nghĩa tiếng Việt
- Sự điều tra nghiên cứu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The investigation took several weeks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˌvestɪˈɡeɪʃn/
The investigation took several weeks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép