Nghĩa tiếng Việt
- Không hợp lý, phi lý.tính từ
- Không có lý trí.tính từ
- Vô lý.tính từ
- Số vô tỷ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It was irrational to leave without telling anyone.
-
Fear made his reaction seem irrational.
-
His irrational behavior surprised all of his friends.
-
The number pi is an irrational.
-
irrational function
hàm vô tỷ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép