TanroDictionary Sổ từ

irregular

/ɪˈreɡjələ(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đều.tính từ
  2. Không theo quy luật; không đúng quy cách (hàng...); không chính quy (quân đội...); không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục...).tính từ
  3. Bất quy tắc, không theo quy tắc, bất quy ước.tính từ
  4. Hàng không đúng quy cách.danh từ
  5. Không chính quy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The road had an irregular shape near the hill.

  2. Their irregular behavior worried the manager.

  3. The stones formed an irregular line along the path.

  4. This shirt is an irregular, so it is cheaper.

  5. He joined the army as an irregular.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép