Nghĩa tiếng Việt
- Không đều.tính từ
- Không theo quy luật; không đúng quy cách (hàng...); không chính quy (quân đội...); không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục...).tính từ
- Bất quy tắc, không theo quy tắc, bất quy ước.tính từ
- Hàng không đúng quy cách.danh từ
- Không chính quy.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The road had an irregular shape near the hill.
-
Their irregular behavior worried the manager.
-
The stones formed an irregular line along the path.
-
This shirt is an irregular, so it is cheaper.
-
He joined the army as an irregular.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép