Nghĩa tiếng Việt
- Hòn đảo.danh từ
- Cái đứng tách riêng, cái đứng tách biệt; miền đồng rừng giữa thảo nguyên; chỗ đứng tránh (cho người đi bộ ở ngã ba đường).danh từ
- Đảo.danh từ
- Biến thành hòn đảo.động từ
- Làm thành những hòn đảo ở.động từ
- Đưa ra một hòn đảo; cô lập (như ở trên một hòn đảo).động từ
Tiếng Nhật
- 島しまđảo, hòn đảo
Ví dụ
-
We spent the day on a small island.
-
A green island stood in the middle of grassland.
-
We spent our summer vacation on a small island.
-
Years of rain can island this flat land.
-
Farmers islander the field with small trees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép