TanroDictionary Sổ từ

jabber

/ˈdʒæbə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời nói lúng búng.danh từ
  2. Lời nói liến thoắng không mạch lạc; lời nói huyên thiên.danh từ
  3. Nói lúng búng.động từ
  4. Nói liến thoắng không mạch lạc; nói huyên thiên.động từ

Ví dụ

  1. Her jabber made the class smile.

  2. His jabber was hard to follow.

  3. The child began to jabber nervously.

  4. They jabber about small things all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép